PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 6 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG VƯƠNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quận 6, ngày 17 tháng 8 năm 2015
CÔNG KHAI
CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO
- DUY TRÌ SĨ SỐ:
2012-2013:
|
LỚP
|
SỐ
LỚP
|
SỐ HỌC
|
SINH
|
SO VỚI
|
ĐẦU NĂM
|
|
|
|
ĐẦU NĂM
|
CUỐI NĂM
|
TĂNG
|
GIẢM
|
|
1
|
5
|
197
|
194
|
0
|
3
|
|
2
|
6
|
203
|
202
|
0
|
1
|
|
3
|
3
|
110
|
109
|
0
|
1
|
|
4
|
2
|
84
|
83
|
1
|
2
|
|
5
|
2
|
81
|
75
|
0
|
6
|
|
CỘNG
|
18
|
675
|
663
|
1
|
13
|
Phân tích số liệu, nguyên nhân:
Tổng số tăng: 1 em, tỷ lệ: 0.15%
Tổng số giảm 13 em , tỷ lệ: 1.92 % , trong đó :
*Giảm hợp lệ :13 em, tỷ lệ: 1,92%( 06 em chuyển trường; 07 em chuyển chỗ ở hoàn cảnh khó khăn, di dời hộ dân,không cò ở nơi cư trú )
*Giảm không hợp lệ: 0 em, tỷ lệ: 0%.
2013-2014:
|
LỚP
|
SỐ
LỚP
|
SỐ HỌC
|
SINH
|
SO VỚI
|
ĐẦU NĂM
|
|
|
|
ĐẦU NĂM
|
CUỐI NĂM
|
TĂNG
|
GIẢM
|
|
1
|
6
|
240
|
237
|
0
|
3
|
|
2
|
5
|
188
|
186
|
0
|
2
|
|
3
|
6
|
205
|
203
|
1
|
3
|
|
4
|
3
|
112
|
109
|
0
|
3
|
|
5
|
2
|
82
|
82
|
0
|
0
|
|
CỘNG
|
22
|
827
|
817
|
1
|
11
|
Phân tích số liệu, nguyên nhân:
Tổng số tăng: 1 em, tỷ lệ: 0.12%
Tổng số giảm 11em , tỷ lệ: 1.33 % , trong đó :
*Giảm hợp lệ :11 em, tỷ lệ: 1,33%( 08 em chuyển trường; 03 em chuyển chỗ ở hoàn cảnh khó khăn, di dời hộ dân,không cò ở nơi cư trú )
*Giảm không hợp lệ: 0 em, tỷ lệ: 0%.
2014-2015:
|
LỚP
|
SỐ
LỚP
|
SỐ HỌC
|
SINH
|
SO VỚI
|
ĐẦU NĂM
|
|
|
|
ĐẦU NĂM
|
CUỐI NĂM
|
TĂNG
|
GIẢM
|
|
1
|
5
|
187
|
185
|
0
|
2
|
|
2
|
6
|
230
|
229
|
0
|
1
|
|
3
|
5
|
187
|
186
|
0
|
1
|
|
4
|
5
|
204
|
203
|
0
|
1
|
|
5
|
3
|
101
|
97
|
0
|
4
|
|
CỘNG
|
24
|
909
|
900
|
0
|
9
|
Phân tích số liệu, nguyên nhân:
Tổng số tăng: 00 em, tỷ lệ: 00%
Tổng số giảm 09 em, tỷ lệ: 0.99 % , trong đó :
*Giảm hợp lệ :09 em, tỷ lệ: 0.99%( 06 em chuyển trường; 02 em chuyển chỗ ở hoàn cảnh khó khăn, di dời hộ dân,không cò ở nơi cư trú; 01 em nghỉ bỏ học hợp lệ do bị bệnh )
*Giảm không hợp lệ: 0 em, tỷ lệ: 0%.
II. CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO:
2012-2013:
|
|
Số lượng
|
Tỉ lệ %
|
|
+ Sĩ số học sinh
|
|
|
|
- Duy trì sĩ số
|
663/675
|
98.2%
|
|
+ Xếp loại hạnh kiểm “THĐĐ”
|
663/663
|
100 %
|
|
+ Danh hiệu :
|
|
|
|
- Giỏi
|
494/663
|
74,5 %
|
|
- Tiên tiến
|
131/663
|
19,8%
|
|
- Từng mặt
|
|
|
|
+ Hoàn thành CT tiểu học
|
75/75
|
100%
|
|
+ Hiệu suất đào tạo 1 năm
|
75/75
|
100%
|
|
+ Hiệu suất đào tạo 5 năm
|
Chưa đủ thời gian
|
|
2013-2014:
|
|
Số lượng
|
Tỉ lệ %
|
|
+ Sĩ số học sinh
|
|
|
|
- Duy trì sĩ số
|
817/817
|
100%
|
|
+ Xếp loại hạnh kiểm “THĐĐ”
|
817/817
|
100 %
|
|
+ Danh hiệu :
|
|
|
|
- Giỏi
|
665/817
|
81.3 %
|
|
- Tiên tiến
|
127/817
|
15.5%
|
|
- Từng mặt
|
|
|
|
+ Hoàn thành CT tiểu học
|
82/82
|
100%
|
|
+ Hiệu suất đào tạo 1 năm
|
82/82
|
100%
|
|
+ Hiệu suất đào tạo 5 năm
|
Chưa đủ thời gian
|
|
2014-2015:
|
NỘI DUNG
|
Số lượng
|
Tỉ lệ %
|
|
Duy trì sĩ số:
|
+ Đầu năm
|
909
|
100%
|
|
+ Cuối năm
|
900
|
99.01%
|
|
Tăng
|
0
|
0%
|
|
Giảm
|
9
|
0.99%
|
|
(Bao nhiêu trường hợp hợp lệ)
|
9
|
100%
|
|
Hoàn thành chương trình lớp học
|
Khối lớp 1
Kiểm tra lại
|
185
0
|
100%
0%
|
|
Khối lớp 2
Kiểm tra lại
|
229
2
|
100%
0.88%(HS KTHN)
|
|
Khối lớp 3
Kiểm tra lại
|
186
0
|
100%
0%
|
|
Khối lớp 4
Kiểm tra lại
|
203
0
|
100%
0%
|
|
Hoàn thành chương trình tiểu học
|
Khối lớp 5
Kiểm tra lại
|
97
0
|
100%
0%
|
Người lập biểu HIỆU TRƯỞNG